Công ty Luật TNHH Nhân Dân Việt Nam · Thành viên Đoàn Luật sư TP. Hà Nội8:00–17:30, Thứ Hai – Thứ Bảyluatnhandan@gmail.comHotline 0966 498 666

Bảng phân loại Nice – 45 nhóm sản phẩm, dịch vụ khi đăng ký nhãn hiệu

Trả lời nhanh

Bảng phân loại Nice là hệ thống phân loại quốc tế hàng hóa, dịch vụ dùng khi đăng ký nhãn hiệu, gồm 45 nhóm: nhóm 1–34 là hàng hóa, nhóm 35–45 là dịch vụ. Nhãn hiệu chỉ được bảo hộ cho các sản phẩm, dịch vụ đã liệt kê trong nhóm đã đăng ký. Việt Nam áp dụng phiên bản hiện hành do Cục Sở hữu trí tuệ công bố.

NhómSản phẩm, dịch vụ tiêu biểuLoại
1Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nông nghiệp; phân bón; chất chữa cháyHàng hóa
2Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ, bảo quản gỗ; thuốc màu, thuốc nhuộmHàng hóa
3Mỹ phẩm, nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy rửa, giặt; kem đánh răngHàng hóa
4Dầu mỡ công nghiệp, chất bôi trơn; nhiên liệu; nến, bấcHàng hóa
5Dược phẩm, chế phẩm y tế, thú y; thực phẩm bổ sung dùng cho y tế; chất tẩy uế, diệt khuẩnHàng hóa
6Kim loại thường và hợp kim; vật liệu xây dựng, sản phẩm bằng kim loại; két sắtHàng hóa
7Máy móc, máy công cụ; động cơ (trừ cho xe cộ trên bộ); thiết bị nông nghiệp không vận hành bằng tayHàng hóa
8Dụng cụ cầm tay vận hành bằng tay; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng ăn bằng kim loạiHàng hóa
9Thiết bị khoa học, đo lường, điện tử; máy tính, phần mềm, ứng dụng; điện thoại; kính mắtHàng hóa
10Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, thú y; chân tay giả; vật liệu khâuHàng hóa
11Thiết bị chiếu sáng, sưởi, nấu nướng, làm lạnh, thông gió, cấp nước, vệ sinh; máy lọc nướcHàng hóa
12Xe cộ, phương tiện vận tải trên bộ, trên không, dưới nước; phụ tùng xeHàng hóa
13Vũ khí, đạn dược, chất nổ, pháo hoaHàng hóa
14Kim loại quý, đồ trang sức, đá quý; đồng hồHàng hóa
15Nhạc cụHàng hóa
16Giấy, bìa, ấn phẩm, sách; văn phòng phẩm; vật liệu bao gói bằng giấy, nhựaHàng hóa
17Cao su, nhựa dạng bán thành phẩm; vật liệu cách điện, cách nhiệt; ống mềm phi kim loạiHàng hóa
18Da, giả da; túi xách, ví, vali, ba lô; ô dù; đồ dùng cho vật nuôi bằng daHàng hóa
19Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại; nhà, công trình di động phi kim loạiHàng hóa
20Đồ nội thất, gương, khung tranh; sản phẩm bằng gỗ, tre, nứa, nhựaHàng hóa
21Dụng cụ gia đình, nhà bếp; đồ thủy tinh, sứ, gốm; bàn chải, đồ dùng vệ sinhHàng hóa
22Dây thừng, lưới, lều, bạt, túi bao; vật liệu độn, nhồiHàng hóa
23Sợi, chỉ dùng cho dệtHàng hóa
24Vải, hàng dệt; khăn trải bàn, ga giường, chăn, rèmHàng hóa
25Quần áo, giày dép, mũHàng hóa
26Ren, đồ thêu, ruy băng, cúc, khóa kéo; kim, ghim; hoa giả; tóc giảHàng hóa
27Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vật liệu phủ sàn; giấy dán tường không bằng vảiHàng hóa
28Đồ chơi, trò chơi; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang trí cây thông NoelHàng hóa
29Thịt, cá, gia cầm; rau quả đã chế biến; trứng, sữa và sản phẩm sữa; dầu ăn; đồ ăn nhẹ từ rau quảHàng hóa
30Cà phê, trà, ca cao; gạo, mì, bún, bột; bánh, kẹo; đường, mật ong; gia vị, nước chấm; kem lạnhHàng hóa
31Nông sản, lâm sản, thủy sản tươi sống; hạt giống, cây cối, hoa; động vật sống; thức ăn chăn nuôiHàng hóa
32Bia; nước khoáng, nước có ga; đồ uống không cồn; nước ép trái cây; siro pha đồ uốngHàng hóa
33Đồ uống có cồn (trừ bia): rượu, rượu vangHàng hóa
34Thuốc lá, thuốc lá điện tử; dụng cụ cho người hút thuốc; diêmHàng hóa
35Quảng cáo, marketing; quản lý, điều hành kinh doanh; dịch vụ mua bán, bán lẻ hàng hóaDịch vụ
36Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm; kinh doanh bất động sảnDịch vụ
37Xây dựng; sửa chữa, lắp đặt, bảo dưỡngDịch vụ
38Viễn thông; truyền thông trực tuyến, phát sóngDịch vụ
39Vận tải, giao hàng; đóng gói, lưu kho; tổ chức du lịchDịch vụ
40Xử lý vật liệu, gia công, sản xuất theo đơn đặt hàng; in ấnDịch vụ
41Giáo dục, đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao, văn hóa; tổ chức sự kiệnDịch vụ
42Dịch vụ khoa học, công nghệ; nghiên cứu, thiết kế; lập trình, phát triển phần mềm, lưu trữ dữ liệuDịch vụ
43Nhà hàng, quán ăn, quán cà phê, quán bar; khách sạn, dịch vụ lưu trú tạm thờiDịch vụ
44Dịch vụ y tế, nha khoa, thú y; chăm sóc sắc đẹp, spa; dịch vụ nông nghiệp, làm vườnDịch vụ
45Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh; dịch vụ cá nhân và xã hộiDịch vụ

Mô tả rút gọn để tra nhanh. Danh mục chính thức theo Bảng phân loại Nice phiên bản hiện hành do Cục Sở hữu trí tuệ công bố.

Cách chọn nhóm đúng

  1. Liệt kê mọi sản phẩm, dịch vụ bạn đang và sẽ kinh doanh trong 3–5 năm.
  2. Tìm nhóm của chính sản phẩm, không chỉ nhóm 35 (mua bán).
  3. Dùng thuật ngữ đúng theo Bảng phân loại để tránh bị yêu cầu sửa danh mục.
  4. Cân đối chi phí: mỗi nhóm thêm làm tăng lệ phí; ưu tiên nhóm cốt lõi trước.

Nhóm thường dùng theo ngành

NgànhNhóm
Quán cà phê, nhà hàng43 (+30, 32 nếu bán đóng gói)
Thời trang25 (+18, 14)
Mỹ phẩm3 (+5, 44)
Thực phẩm29, 30, 31
Giáo dục41
Phần mềm9, 42
Bán lẻ, chuỗi cửa hàng35

Chi tiết theo ngành: Đăng ký thương hiệu theo ngành. Chi phí theo số nhóm: Chi phí đăng ký nhãn hiệu.

Sai lầm hay gặp

  • Chỉ đăng ký nhóm 35 cho sản phẩm tự sản xuất.
  • Mô tả quá rộng (“các loại hàng hóa”) khiến Cục yêu cầu sửa.
  • Bỏ sót nhóm của sản phẩm sẽ ra mắt, sau đó bị người khác đăng ký trước.

Câu hỏi thường gặp

Bảng phân loại Nice có bao nhiêu nhóm?

45 nhóm, gồm 34 nhóm hàng hóa (nhóm 1–34) và 11 nhóm dịch vụ (nhóm 35–45).

Mỗi nhóm được đăng ký bao nhiêu sản phẩm?

Không giới hạn, nhưng lệ phí tính cho 6 sản phẩm, dịch vụ đầu tiên của mỗi nhóm; từ sản phẩm thứ 7 phải nộp thêm phí cho mỗi sản phẩm.

Nhóm 35 là gì, có cần đăng ký không?

Nhóm 35 gồm quảng cáo, quản lý kinh doanh và dịch vụ mua bán hàng hóa. Nên đăng ký nếu bạn kinh doanh chuỗi cửa hàng, bán lẻ, nhượng quyền; nhưng nhóm 35 không thay thế nhóm của chính sản phẩm.

Gửi danh sách sản phẩm, luật sư gợi ý nhóm và danh mục miễn phí